WIFI BLE MODULE ESP32-C3S

  • Mã sản phẩm: SP000276

  • Còn trong kho

  • 74,000đ

So sánh sản phẩm

Flash 4MB SRAM: 400kB

Dòng ESP32-C3 được xem là dòng low cost (giá rẻ) của ESPRESSIF tuy nhiên đây có thể được xem là dòng SoC phổ biến trong thời gian tới với những ưu điểm sau:

  • Ngoại vi hỗ trợ mạnh: Bộ ADC, UART, I2C, SPI, … linh động, có thể mapping tới bất kì GPIO nào. Đồng thời số chân GPIO cũng nhiều hơn ESP8266 phù hợp với các ứng dụng cần nhiều GPIO.
  • Hỗ trợ BLE 5.0 long range: Đây là một trong những điểm cộng, vì nó có thể dùng trong các ứng dụng kết nối BLE cần khoảng cách xa (thu thập dữ liệu sensor) với chi phí thấp.
  • Hỗ trợ thuật mã hoá phần cứng (cho TLS/SSL): AES-128/AES-256 (FIPS PUB 197), ECB/CBC/OFB/CFB/CTR (NIST SP 800-38A), SHA1/SHA224/SHA256 (FIPS PUB 180-4), RSA3072, and ECC. Đây là một trong những thuật toán cơ bản cho kết nối MQTTS, HTTPS cũng như giao tiếp peer to peer.
  • Bộ nhớ RAM phù hợp cho các ứng dụng IoT

Qua so sánh cũng như phân tính, ta thấy ESP32-C3 là một trong những dòng SoC Wi-Fi BLE phù hợp cho các ứng dụng IoT, cũng như là dòng MCU thay thế cho các dòng MCU có giá quá cao như hiện nay.

1. Tính Năng

  • Wi­Fi
    • IEEE 802.11 b/g/n-compliant
    • Supports 20 MHz, 40 MHz bandwidth in 2.4GHz band
    • 1T1R mode with data rate up to 150 Mbps
    • Wi-Fi Multimedia (WMM)
    • TX/RX A-MPDU, TX/RX A-MSDU
    • Immediate Block ACK
    • Fragmentation and defragmentation
    • Transmit opportunity (TXOP)
    • Automatic Beacon monitoring (hardware TSF)
    • 4 × virtual Wi-Fi interfaces
    • Simultaneous support for Infrastructure BSS in
    • Station mode, SoftAP mode, Station + SoftAP mode, and promiscuous mode.Note that when ESP32-C3 family scans in Station mode, the SoftAP channel will change along with the Station channel
    • Antenna diversity
    •  802.11mc FTM 
  • Bluetooth
    • Bluetooth LE: Bluetooth 5, Bluetooth mesh
    • Speed: 125 Kbps, 500 Kbps, 1 Mbps, 2 Mbps
    • Advertising extensions
    • Multiple advertisement sets
    • Channel selection algorithm #2
  • CPU and Memory
    • 32-bit RISC-V single-core processor, up to 160 MHz
    • 384 KB ROM
    • 400 KB SRAM (16 KB for cache)
    • 8 KB SRAM in RTC
    • Embedded flash (up to 4MB)
    • SPI, Dual SPI, Quad SPI, and QPI interfaces that allow connection to multiple external flash
  • Advanced Peripheral Interfaces
    • 22 × programmable GPIOs
    • Digital interfaces:
      • 3 × SPI
      • 2 × UART
      • 1 × I2C
      • 1 × I2S
      • Remote control peripheral, with 2 transmit channels and 2 receive channels
      • LED PWM controller, with up to 6 channels
      • Full-speed USB Serial/JTAG controller
      • General DMA controller (GDMA), with 3 transmit channels and 3 receive channels
      • 1 × TWAI® controller (compatible with ISO 11898-1) or CAN Bus 2.0B
  • Analog interfaces:
    • 2 × 12-bit SAR ADCs, up to 6 channels
    • 1 × temperature sensor
  • Timers:
    • 2 × 54-bit general-purpose timers
    • 3 × watchdog timers
    • 1 × 52-bit system timer
  • Low Power Management
    • Power Management Unit with four power modes
  • Security
    • Secure boot
    • Flash encryption
    • 4096-bit OTP, up to 1792 bits for users
    • Cryptographic hardware acceleration:
    • AES-128/256 (FIPS PUB 197)
    • Permission Control
    • SHA Accelerator (FIPS PUB 180-4)
    • RSA Accelerator
    • Random Number Generator (RNG)
    • HMAC
    • Digital signature

2. Ứng dụng 

  • Smart Home
    • Light control
    • Smart button
    • Smart plug
    • Indoor positioning
  • Industrial Automation
    • Industrial robot
    • Mesh network
    • Human machine interface (HMI)
    • Industrial field bus
  • Health Care
    • Health monitor
    • Baby monitor
  • Consumer Electronics
    • Smart watch and bracelet
    • Over-the-top (OTT) devices
    • Wi-Fi and Bluetooth speaker
    • Logger toys and proximity sensing toys
  • Smart Agriculture
    • Smart greenhouse
    • Smart irrigation
    • Agriculture robot
  • Retail and Catering
    • POS machines
    • Service robot
  • Audio Device
    • Internet music players
    • Live streaming devices
    • Internet radio players
  • Generic Low-power IoT Sensor Hubs
  • Generic Low-power IoT Data Loggers

3. Block Diagram

4. Tài liệu

ESP32-C3 Datasheet

ESP32-C3 Documentation

ESP32-C3 Get Started

ESP32-C3 Windows Setup

ESP32-C3 Ai thinker documentation

5. Kit phát triển

KIT PHÁT TRIỂN WIFI BLUETOOTH ESP32-C3U

KIT PHÁT TRIỂN WIFI BLUETOOTH ESP32-C3S