Thời gian Mở cửa: Các ngày trong tuần: 7:30 - 20:00

0 sản phẩm

  • Giỏ hàng của bạn trống!

So sánh chi tiết các dòng BLE (Bluetooth Low Energy) Silicon Labs EFR32BG22, Nordic nRF52810 và TI CC2640R2L

20/02/2021   |   1267

EFR32BG22

Phiên bản mới nhất BLE 5.2 đã được phát hành bởi Bluetooth Alliance cho phép công nghệ BLE được áp dụng trong nhiều trường hợp và dự án hơn. Trên cơ sở những tính năng mới của BLE 5.2, Silicon Labs đã giới thiệu dòng chip SoC EFR32BG22 đầu năm 2020. Theo thông tin từ Silab, EFR32BG22 có thể kéo dài thời lượng pin lên đến 10 năm với 1 cell CR2032.

So sánh với các dòng chip BLE tương tư, dòng BG22 có dòng tiêu thụ Tx và Rx thấp (dòng Tx 3.6mA, dòng Rx 2.6mA) hiệu năng cao với ARM Cortex-M33 (dòng tiêu thụ 27uA/MHz, dòng sleep 1.2uA). Nó phù hợp với các ứng dụng cần thời lượng pin dài. Dòng chip EFR32BG22 hỗ trợ BLE Mesh (phù hợp với những ứng dụng cần nhiều thiết bị như smarthome, …), khoá thông minh, thiết bị hỗ trợ sức khoẻ, … Đồng thời nó cũng hỗ trợ Bluetooth Angle of Arrival (AoA) and Angle of Departure (AoD) BLE 5.1 để định vị với độ chính xác trong vòng 1m.

CC2640R2L

CC2640R2L là dòng BLE mới nhất của TI dựa trên dòng chip CC2640R2F với nhiều tính năng cắt bỏ nhằm giảm giá thành. CC2640R2L sử dụng core ARM Cortex-M3 hiệu năng kém 1 chút so với ARM Cortex – M33 đồng thời dòng tiêu thụ cao hơn. Với Protocol stack hỗ trợ BLE 5.1 và hỗ trợ Long range mode (125Kps) CC2640R2L phù hợp cho những ứng dụng không quá khắt khe về những tính năng khác.

nRF52810/nRF52832

Trong khi nRF52832 là BLE SoC của hãng Nordic hỗ trợ 5.2 hoạt động với đầy đủ tính năng thì nRF52810 là phiên bản cắt giảm bộ nhớ phục vụ cho các ứng dụng hoạt động như 1 sensor (peripheral hoặc beacon). nRF52810 sử dụng ARM Cortex-M4 (tương tự ARM Cortex – M3 với DSP và FPU) sẽ là lý tưởng đối với các ứng dụng cần xử lý số. Với dòng tiêu thụ thấp và hiệu năng cao nRF52810/nRF52832 phù hợp với nhiều ứng dụng cần giá thành tốt.

Bảng so sánh các dòng chip BLE

 

EFR32BG22 

CC2640R2L

nRF52810

nRF52832

Processor

ARM Cortex-M33

ARM Cortex-M3

ARM Cortex-M4

ARM Cortex-M4

Max clock speed

76.8 MHz

48 MHz

64 MHz

64 MHz

Voltage range

1.71V - 3.8V

1.8 - 3.8 V

1.7 V-3.6 V

1.7 V-3.6 V

Temperature range

-40 °C to 125 °C

-40 °C to 85 °C

-40 °C to 85 °C

-40 °C to 85 °C

Flash and RAM

Up to 512 kB/32 kB

128kB/28kB

192kB/24kB

Up to 512 kB/64 kB

ROM Function (BLE)

No

Yes

No

No

Peripherals

ADC, DMA, PDM, RFSENSE

ADC, DMA

ADC, DMA, PDM, QDEC

ADC, DMA, PDM, QDEC, NFC

Rx Sensitivity

-106.7 dBm 125 kbps

-98.9 dBm 1 Mbit/s

–97 dBm 1 Mbit/s

-96 dBm 1Mbit/s

-96 dBm 1Mbit/s

Tx Power (dBm)

6 dBm

5 dBm

4 dBm

4 dBm

Current RX/TX (0dBm)

3.6 mA/4.1mA

5.9 mA/6.1mA

4.6 mA/4.6 mA

5.4 mA/5.3 mA

Sleep with RTC (mA)

1.4uA

1.5uA

1.5uA

1.9uA

CPU Current (μA /MHz)

27 μA/MHz

61 µA/MHz

34.4 µA/MHz

58 µA/MHz

BLE Specs

BLE 5.2

BLE 5.1

BLE 5.2

BLE 5.2

AoA/DoA

Yes

No

No

No

Long Range

Yes

Yes

No

No

Pricing

High

Lowest

Low

Highest

 

Trên đây là bảng so sánh specs của các dòng chip BLE thông dụng, còn một số dòng chip hỗ trợ BLE nhưng vì giá thành hoặc không thông dụng mà không được đề cập tới đây ví dụ: TI CC2650, TI CC2652, Silab EFR32BG21, nRF52833, nRF52811, nRF52805, nRF5340,…