Thời gian Mở cửa: Các ngày trong tuần: 7:30 - 20:00

0 sản phẩm

  • Giỏ hàng của bạn trống!

Hướng dẫn kết nối TCP/IP Module SIM 4G SIM7600 A7670

03/04/2021   |   5500

Module SIM7600 và A7670 là 2 Module SIM hỗ trợ kết nối 4G, tốc độ cao, giá thành phù hợp dành cho những ứng dụng IoT đồng thời là giải pháp lý tưởng thay thế module SIM800/SIM900. Đồng thời dòng tiêu thụ thấp hơn khá nhiều so với SIM800.

1. Tổng quan

  • Module SIM7600 và A7670 là 2 Module SIM hỗ trợ kết nối 4G, tốc độ cao, giá thành phù hợp dành cho những ứng dụng IoT đồng thời là giải pháp lý tưởng thay thế module SIM800/SIM900. Đồng thời dòng tiêu thụ thấp hơn khá nhiều so với SIM800.
  • Để tham khảo thêm thông tin về 2 module SIM vui lòng tham khảo trang chủ hoặc website:

2. Kết nối

  • Sử dụng kết nối UART baudrate 115200
  • Có thể sử dụng chân PEN (power enable) tương tự chân reset
  • Có thể kiểm tra trạng thái của SIM qua chân DTR

3. Kiểm tra Module SIM

AT

AT

 

OK

4. Reset Module SIM

AT+CRESET

AT+CRESET

 

OK

// sau thời điểm này module SIM sẽ reset

5. Kiểm tra SIM và kết nối mạng

// kiểm tra SIM

AT+CPIN?

AT+CPIN?

 

+CPIN: READY

 

OK

// Đọc IMEI

AT+SIMEI?

AT+SIMEI?

 

+SIMEI: 861881051543990

 

OK

 // Kiểm tra đăng ký mạng

AT+CREG?

AT+CREG?

+CREG: 0,1

 

OK

// Đọc tín hiệu mạng (signal quality)

AT+CSQ

AT+CSQ

 

+CSQ: 31,99

 

OK

6. Bật tắt mạng

  • Bật mạng

// Bật mạng

AT+NETOPEN

AT+NETOPEN

 

OK

 

+NETOPEN: 0

// Kiểm tra IP

AT+IPADDR

AT+IPADDR

 

+IPADDR: 21.70.234.33

 

OK

  • Tắt mạng

// Tắt mạng

AT+NETCLOSE

AT+NETCLOSE

 

OK

 

+NETCLOSE: 0

// Kiểm tra IP

AT+IPADDR

AT+IPADDR

 

+IP ERROR: Network not opened

 

ERROR

7. Kết nối TCP

TCP có 10 link TCP. Từ 0 tới 9. Trong ví dụ này sử dụng link_num =1

  • Kết nối

// Buffer get mode (nhận RX thủ công)

// Nếu không dùng CMD này thì RX TCP sẽ tự động trả về

AT+CIPRXGET=1

AT+CIPRXGET=1

 

OK

// Kết nối tới TCP server, link_num = 1

AT+CIPOPEN=1,"TCP","test.mosquitto.org",1883

AT+CIPOPEN=1,"TCP","test.mosquitto.org",1883

 

OK

 

+CIPOPEN: 1,0

// Gửi packet

AT+CIPSEND=1,27

AT+CIPSEND=1,27

 

>Xin Chao linhlienthuduc.com

 

Xin Chao linhlienthuduc.com

OK

 

+CIPSEND: 1,27,27

 // Kiểm tra buffer RX

AT+CIPRXGET=4,1

AT+CIPRXGET=4,1

+CIPRXGET: 4,1,16


OK

// Đọc data ở chế độ ASCII

AT+CIPRXGET=2,1,5

AT+CIPRXGET=2,1,5
+CIPRXGET: 2,
1,5,11data


OK

 // với link_num = 2, sẽ bị lỗi vì chưa thiết lập kết nối

AT+CIPRXGET=2,2

AT+CIPRXGET=2,2

+IP ERROR: No data


ERROR

  • Ngắt kết nối

// Ngắt kết nối tới TCP server

AT+CIPCLOSE=1

AT+CIPCLOSE=1

 

OK

 

+CIPCLOSE: 1,0

 

8. Tập lệnh AT command socket

Command

Description

AT+NETOPEN

Bắt đầu socket service

AT+NETCLOSE

Kết thúc socket service

AT+CIPOPEN

Mở socket

AT+CIPSEND

Gửi dữ liệu TCP/UDP

AT+CIPRXGET

Chọn mode để nhận dữ liệu

AT+CIPCLOSE

Đóng socket

AT+IPADDR

Lấy IP của socket (local IP)

AT+CIPHEAD

Thêm header khi nhận data

AT+CIPSRIP

Lấy IP của remote address

AT+CIPMODE

Chọn TCP/IP Application Mode

AT+CIPSENDMODE

Thiết lập mode gửi

AT+CIPTIMEOUT

Thiết lập TCP/IP Timeout

AT+CIPCCFG

Thiết lập thông số socket

AT+SERVERSTART

Bắt đầu TCP server

AT+SERVERSTOP

Kết thúc TCP server

AT+CIPACK

Kiểm tra trạng thái gửi dữ liệu TCP

AT+CDNSGIP

Lấy IP dựa trên DNS